Dự báo Thời tiết Phường Máy Chai - Ngô Quyền
mây đen u ám
- Độ ẩm 76.2%
- Điểm ngưng 25.4°
- Gió 4.63 m/s
- UV 0.79
Dự báo thời tiết Phường Máy Chai - Ngô Quyền 48 giờ tới
29° / 35.4°
76 %
mây đen u ám
29.4° / 35.9°
77 %
mây đen u ám
29.6° / 34.7°
79 %
mây đen u ám
28° / 33.3°
81 %
mưa nhẹ
28.5° / 32.5°
84 %
mưa nhẹ
27.9° / 30°
85 %
mưa nhẹ
27.8° / 30.2°
84 %
mưa nhẹ
27.4° / 30.8°
84 %
mưa nhẹ
27° / 29.4°
84 %
mưa nhẹ
26.1° / 27.5°
88 %
mưa vừa
26.5° / 27.3°
89 %
mưa vừa
26.4° / 27.3°
90 %
mưa nhẹ
26.2° / 27°
90 %
mưa nhẹ
26.7° / 26.2°
89 %
mây đen u ám
28.6° / 31.6°
83 %
mưa nhẹ
29.3° / 34.1°
78 %
mưa vừa
30.3° / 35.1°
71 %
mưa vừa
31.1° / 36.9°
67 %
mưa nhẹ
31.3° / 38°
63 %
mưa nhẹ
32.6° / 37°
61 %
mây cụm
32.9° / 37.7°
60 %
mây cụm
32.9° / 37.7°
62 %
mây đen u ám
31.2° / 36.8°
64 %
mây đen u ám
30.8° / 35.4°
67 %
mây đen u ám
31° / 35.9°
72 %
mây đen u ám
30° / 33.9°
79 %
mây đen u ám
28.9° / 32.9°
82 %
mây đen u ám
27.2° / 32°
85 %
mây đen u ám
27.6° / 30.5°
86 %
mây đen u ám
27.9° / 30.3°
87 %
mây đen u ám
27.4° / 30.5°
87 %
mây đen u ám
26.6° / 27°
87 %
mây đen u ám
27° / 26.5°
87 %
mây đen u ám
26° / 26.4°
87 %
mây đen u ám
26.4° / 27.9°
89 %
mưa nhẹ
26° / 26.7°
90 %
mưa nhẹ
25.6° / 26.7°
90 %
mưa nhẹ
26.9° / 27°
89 %
mây đen u ám
27.2° / 30.6°
85 %
mây đen u ám
28.1° / 32.4°
79 %
mưa nhẹ
30.3° / 35.4°
73 %
mưa nhẹ
32° / 36.3°
66 %
mưa nhẹ
32.2° / 37.2°
61 %
mây đen u ám
32° / 37.6°
57 %
mưa nhẹ
33° / 38.3°
58 %
mưa nhẹ
32.8° / 38.7°
58 %
mây đen u ám
31.2° / 36.9°
63 %
mưa nhẹ
30.7° / 35°
66 %
mây đen u ám
Dự báo thời tiết Phường Máy Chai - Ngô Quyền những ngày tới
28° / 30.7°
12.8 mm
26.5° / 32.7°
9 mm
25.7° / 34°
3 mm
25.5° / 31.6°
8 mm
26.1° / 30.1°
11.5 mm
26.4° / 30.2°
5 mm
26.6° / 29.2°
11.2 mm
26.5° / 28.4°
11.3 mm
Nhiệt độ và lượng mưa Phường Máy Chai - Ngô Quyền những ngày tới
Tin tức
Chất lượng không khí tại Phường Máy Chai - Ngô Quyền
Khá
Chất lượng không khí chấp nhận được. Một số ít người nhạy cảm có thể gặp các triệu chứng nhẹ như ho hoặc kích ứng cổ họng.
364.19
3.65
0.81
5.93
44.19
18.69
21.4
3.2