Dự báo Thời tiết Thị trấn Nông Trường Việt Lâm - Vị Xuyên
mưa vừa
- Độ ẩm 90.3%
- Điểm ngưng 26.4°
- Gió 1.04 m/s
- UV 0.04
Dự báo thời tiết Thị trấn Nông Trường Việt Lâm - Vị Xuyên 48 giờ tới
28.5° / 34.3°
89 %
mưa nhẹ
29° / 34.6°
90 %
mưa vừa
28.2° / 33°
91 %
mưa nhẹ
27.9° / 32°
91 %
mây đen u ám
27.8° / 31.9°
91 %
mây đen u ám
26.3° / 26.2°
92 %
mây đen u ám
26.7° / 27.9°
92 %
mây đen u ám
26° / 27.8°
91 %
mây đen u ám
26.6° / 27.7°
91 %
mây đen u ám
26° / 26.9°
92 %
mây đen u ám
25.8° / 26.7°
95 %
mưa nhẹ
25.7° / 26.5°
96 %
mưa nhẹ
25.7° / 26.7°
97 %
mưa vừa
26° / 26.8°
98 %
mưa vừa
25.8° / 26.7°
97 %
mưa nhẹ
26.5° / 27.4°
96 %
mưa vừa
26.7° / 26.4°
95 %
mưa vừa
25.8° / 26.3°
99 %
mưa vừa
25.9° / 26.7°
98 %
mưa nhẹ
26.5° / 27.9°
97 %
mây đen u ám
26° / 27.1°
98 %
mây đen u ám
26.3° / 28°
97 %
mây đen u ám
26° / 26.7°
95 %
mây đen u ám
28.5° / 33.9°
85 %
mây đen u ám
29.4° / 34°
80 %
mây đen u ám
28.8° / 32.5°
87 %
mây cụm
25.6° / 27.3°
97 %
mây cụm
25.6° / 26.5°
99 %
mây thưa
26° / 27°
99 %
mây rải rác
25.5° / 26.1°
99 %
mây rải rác
24.1° / 26.8°
99 %
mây rải rác
24° / 25.9°
99 %
mây rải rác
24.9° / 25.7°
99 %
mây cụm
24.4° / 25.1°
99 %
mây đen u ám
24.1° / 25.7°
99 %
mây đen u ám
24.9° / 25.3°
98 %
mây đen u ám
24.8° / 25.5°
98 %
mây đen u ám
25.2° / 26.9°
95 %
mây đen u ám
27.9° / 28°
88 %
mây đen u ám
29.5° / 35°
77 %
mây đen u ám
31.4° / 37.1°
69 %
mây đen u ám
32° / 38.7°
62 %
mây đen u ám
33.7° / 40.7°
58 %
mây đen u ám
35° / 41.9°
55 %
mây đen u ám
37° / 42.9°
51 %
mây đen u ám
36.6° / 43.2°
50 %
mây rải rác
36.8° / 43.4°
51 %
mây rải rác
35.2° / 42.5°
54 %
mây rải rác
Dự báo thời tiết Thị trấn Nông Trường Việt Lâm - Vị Xuyên những ngày tới
26.9° / 32°
8.5 mm
24.3° / 29.9°
12 mm
24.9° / 36.6°
0.3 mm
26° / 35.1°
7.8 mm
25.9° / 28.4°
20.5 mm
24.5° / 27.3°
2 mm
23.2° / 26.4°
1.7 mm
23.7° / 27.5°
0 mm
Nhiệt độ và lượng mưa Thị trấn Nông Trường Việt Lâm - Vị Xuyên những ngày tới
Tin tức
Chất lượng không khí tại Thị trấn Nông Trường Việt Lâm - Vị Xuyên
Tốt
Chất lượng không khí sạch, ít hoặc không ảnh hưởng đến sức khỏe con người, thích hợp cho các hoạt động ngoài trời.
233.3
2.18
1.04
2.85
29.07
6.68
7.32
1.27